Thông báo về việc điều động công chức các phòng tại đơn vị
Thực hiện Nghị quyết cuộc họp Ban Thường vụ Đảng ủy và Lãnh đạo Thanh tra tỉnh ngày 19/3/2026. Sau khi nghe báo cáo của Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng nghiệp vụ và ý kiến của các đồng chí Phó Chánh Thanh tra tỉnh.
Thanh tra tỉnh căn cứ nhiệm vụ của văn phòng và các phòng nghiệp vụ thực hiện điều động, luân chuyển công chức các phòng tại đơn vị theo quy định
PHƯƠNG ÁN ĐIỀU ĐỘNG CÔNG CHỨC CÁC PHÒNG
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Ngạch CCC |
Chức vụ hiện tại |
Chức vụ sau khi điều động |
|
|
I |
Phó trưởng phòng |
|
|
|
||
|
1 |
Vũ Anh Đài |
17/2/1977 |
04.025 |
Phó Trưởng phòng 5 |
Phó Chánh Văn phòng |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Thủy |
3/31/1983 |
04.024 |
Phó Trưởng phòng 8 |
Phó Chánh Văn phòng |
|
|
3 |
Ngô Anh Vũ |
5/10/1977 |
04.025 |
Phó Trưởng phòng 5 |
Phó Trưởng phòng 1 |
|
|
4 |
Vũ Minh Mẫn |
1/26/1976 |
04.025 |
Phó Trưởng phòng 8 |
Phó Trưởng phòng 2 |
|
|
5 |
Lâm Hoàng |
5/11/1981 |
04.024 |
Phó Trưởng phòng 1 |
Phó Trưởng phòng 3 |
|
|
6 |
Nguyễn Văn Quyến |
01/2/1975 |
04.025 |
Phó Trưởng phòng6 |
Phó Trưởng phòng 4 |
|
|
7 |
Nguyễn Văn Tâm |
16/12/1984 |
04.024 |
Phó Trưởng phòng 8 |
Phó Trưởng phòng 4 |
|
|
II |
Thanh tra viên |
|
|
|||
|
1 |
Phạm Tuấn Dũng |
29/6/1982 |
04.025 |
Thanh tra viên Phòng 5 |
Thanh tra viên Văn phòng |
|
|
2 |
Đỗ Mạnh Hùng |
20/11/1986 |
04.024 |
Thanh tra viên chính Phòng Nghiệp vụ 8 |
Thanh tra viên, Văn phòng |
|
|
3 |
Lê Thị Diên |
03/7/1982 |
04.024 |
Thanh tra viên chính, Phòng nghiệp vụ 8 |
Thanh tra viên chính, Phòng Nghiệp vụ 1 |
|
|
4 |
Ngô Thành Nam |
13/5/1976 |
04.025 |
Thanh tra viên, Phòng Nghiệp vụ 5 |
Thanh tra viên, Phòng Nghiệp vụ 2 |
|
|
5 |
Nguyễn Xuân Trường |
30/5/1974 |
04.025 |
Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 5 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 3 |
|
|
6 |
Nguyễn Thị Ngọc |
07/07/1990 |
04.025 |
Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 7 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 3 |
|
|
7 |
Hoàng Thành Nhẫn |
19/3/1983 |
04.025 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 8 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 4 |
|
|
8 |
Trần Đức Quang |
27/05/1980 |
04.025 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 8 |
Thanh tra viên, Phòng Nghiệp vụ 4 |
|
|
9 |
Phan Thị Thuận |
21/4/1986 |
04.025 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 5 |
Thanh tra viên, Phòng Nghiệp vụ 4 |
|
|
10 |
Nguyễn Lương Chính |
10/09/1988 |
04.025 |
Thanh tra viên, Phòng Nghiệp vụ 7 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 6 |
|
|
11 |
Phạm Văn Nghiệp |
6/7/1978 |
04.025 |
Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 2 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 6 |
|
|
12 |
Đàm Quang Tiến |
3/10/1985 |
04.025 |
Thanh tra viên, Văn phòng |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 7 |
|
|
13 |
Lê Hoàng Dương |
03/9/1990 |
04.025 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 4 |
Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 7 |
|
